物価指数 [Vật Giá Chỉ Số]
ぶっかしすう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
Lĩnh vực: Kinh tế học
chỉ số giá
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
物価指数はこれまでの最高に達した。
Chỉ số giá cả đã đạt mức cao nhất từ trước đến nay.
小売物価指数は経済活動のバロメーターです。
Chỉ số giá bán lẻ là chỉ báo hoạt động kinh tế.
消費者物価指数は激しく変動しています。
Chỉ số giá tiêu dùng đang biến động mạnh.