物価水準 [Vật Giá Thủy Chuẩn]

ぶっかすいじゅん

Danh từ chung

mức giá

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

政府せいふ通常つうじょうインフレがある水準すいじゅんたっした場合ばあいは、物価ぶっか抑制よくせい措置そちうったえる。
Thông thường khi lạm phát đạt đến một mức nhất định, chính phủ sẽ áp dụng các biện pháp kiềm chế giá cả.

Hán tự

Từ liên quan đến 物価水準