済み [Tế]
済 [Tế]
ずみ
すみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000
Độ phổ biến từ: Top 37000
Danh từ dùng như hậu tốDanh từ chung
📝 phát âm là ずみ chỉ khi là hậu tố
đã hoàn thành
JP: 鍵のいらない暗証タイプには、お好きな番号を設定できるフリーダイヤル式と、あらかじめ番号が設定済みの固定式とがあります。
VI: Đối với khóa mã không cần chìa, có hai loại: loại tự do thiết lập số và loại cố định đã được thiết lập số từ trước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
仕事は済んだの?
Bạn đã xong việc chưa?
仕事は済んだよ。
Công việc đã xong rồi.
宿題は済んだの?
Bạn đã xong bài tập về nhà chưa?
宿題、済んだ?
Bài tập về nhà xong chưa?
済んだみたいだね。
Có vẻ như mọi thứ đã xong.
済んだら教えてね。
Khi nào xong thì báo tôi nhé.
あなたの仕事は済みました。
Công việc của bạn đã xong.
息子は、トイトレが済んだわよ。
Con trai tôi đã tập xong toilet rồi.
それで気が済んだ?
Bạn thỏa mãn chưa?
これで気が済んだ?
Bạn đã hài lòng chưa?