消防車 [Tiêu Phòng Xa]
しょうぼうしゃ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
xe cứu hỏa
JP: 5台の消防車が火事の現場に駆けつけた。
VI: Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あれって、消防車?
Đó có phải là xe cứu hỏa không?
消防車がすぐに来ました。
Xe cứu hỏa đã đến ngay lập tức.
消防車はすぐにやって来た。
Xe cứu hỏa đã đến ngay.
消防車はほかの乗り物に優先する。
Xe cứu hỏa có quyền ưu tiên trước các phương tiện khác.
群衆がすぐに消防車の回りに集まった。
Đám đông nhanh chóng tập trung xung quanh xe cứu hỏa.
消防車が到着したときには家は燃え上がっていた。
Khi xe cứu hỏa đến, ngôi nhà đã bốc cháy dữ dội.
消防車が到着しないうちに、その家は丸焼けになった。
Trước khi xe cứu hỏa đến, ngôi nhà đã bị thiêu rụi.
そこにいた人たちは消防車のために道を空けた。
Những người ở đó đã nhường đường cho xe cứu hỏa.