流れ星 [Lưu Tinh]

ながれぼし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

sao băng; sao rơi; thiên thạch

JP: あ、ながぼしだ!

VI: Ồ, sao băng kìa!

🔗 流星

Danh từ chung

vệt trắng rộng trên mặt ngựa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

て!ながぼし
Nhìn kìa! Sao băng!
て!ながぼしだよ。
Nhìn kìa! Sao băng đấy.
ながぼしたいな。
Tôi muốn nhìn thấy sao băng.
あっ!ながぼし
Ối! Một ngôi sao băng!
いまながぼしえたよ。
Tôi vừa thấy một ngôi sao băng.
てごらん、ながぼしだ!
Nhìn kìa, một ngôi sao băng!
トムはながぼした。
Tom đã thấy sao băng.
あのながぼしをごらん。
Nhìn sao băng kìa.
ながぼしそらけた。
Sao băng đã lướt qua bầu trời.
あっ。て、ながぼし
À, nhìn kìa, sao băng!

Hán tự

Từ liên quan đến 流れ星