母国語 [Mẫu Quốc Ngữ]

ぼこくご
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

ngôn ngữ của đất nước; tiếng mẹ đẻ; ngôn ngữ bản địa

JP: 英語えいごわたし母国ぼこくです。

VI: Tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カビルわたし母国ぼこくなの。
Tiếng Kabyle là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
イタリアわたし母国ぼこくです。
Tiếng Ý là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
かれ母国ぼこくはフランスだ。
Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Pháp.
英語えいごわたし母国ぼこくではない。
Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
ロシアぼく母国ぼこくなんだ。
Tiếng Nga là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
あなたの母国ぼこくなにですか?
Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?
フランスぼく母国ぼこくなんだ。
Tiếng Pháp là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
わたしは、母語ぼご母国ぼこく日本語にほんごだよ。
Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Nhật.
わたしたち母国ぼこく日本語にほんごです。
Tiếng mẹ đẻ của chúng tôi là tiếng Nhật.
彼女かのじょ自分じぶん母国ぼこくでさえも間違まちがえてしまいます。
Cô ấy thậm chí còn mắc lỗi khi nói tiếng mẹ đẻ của mình.

Hán tự

Từ liên quan đến 母国語