[Thúc]

そく

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

Lĩnh vực: Toán học

lưới

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm cho bó lớn (ví dụ: 10 bó lúa, 200 tờ giấy thư pháp, 20 mũi tên kêu, 100 con cá)

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đo chiều dài của mũi tên

Hán tự

Từ liên quan đến 束