教育家 [Giáo Dục Gia]
きょういくか
Danh từ chung
nhà giáo dục; giáo viên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は法律家になる教育を受けた。
Anh ấy đã được đào tạo để trở thành luật sư.
彼女は裕福な家に生まれ、よい教育を受けた。
Cô ấy sinh ra trong gia đình giàu có và được giáo dục tốt.
彼は貧しい家に生まれたので、学校教育もほとんど受けなかった。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nghèo và hầu như không được học hành.