教育者 [Giáo Dục Giả]

きょういくしゃ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

nhà giáo dục

JP: タイレルの調査ちょうさ収集しゅうしゅうされたデータは、管理かんりしゃにとっても教育きょういくしゃにとっても非常ひじょう価値かちたかいものである。

VI: Dữ liệu thu thập được trong nghiên cứu của Tyrell rất có giá trị đối với cả quản lý lẫn giáo viên.

Hán tự

Từ liên quan đến 教育者