折り入って [Chiết Nhập]

おりいって

Trạng từ

một cách chân thành

JP: はいってたのみたいことがある。

VI: Tôi có việc muốn nhờ bạn một cách nghiêm túc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はいっておねがいしたいことがあるのですが。
Tôi có việc muốn nhờ bạn một cách nghiêm túc.
あなたにはいっておはなししたいことがあるのですが。
Tôi có điều muốn nói riêng với bạn.

Hán tự

Từ liên quan đến 折り入って