押して [Áp]

おして

Trạng từ

cưỡng ép

🔗 押す・おす; 押す・おす; 押す・おす

Trạng từ

📝 như ...を押して

bất chấp

🔗 押す・おす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すなよ。
Đừng bấm vào!
しボタンをしてください。
Hãy nhấn nút bấm.
ボタンをす。
Nhấn nút.
ボタンをします。
Nhấn nút.
エンターをして。
Hãy nhấn Enter.
太鼓判たいこばんしてくれた。
Anh ấy đã đóng dấu chấp thuận.
いえまで自転車じてんしゃした。
Tôi đã đẩy xe đạp về nhà.
時間じかんしてる。
Thời gian đang gấp.
ブザーをしてください。
Hãy nhấn chuông.
彼女かのじょはスイッチをした。
Cô ấy đã bấm nút.

Hán tự

Từ liên quan đến 押して