小作 [Tiểu Tác]

こさく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

canh tác thuê

JP: 小作こさく人達ひとたち領主りょうしゅ反抗はんこうして蜂起ほうきした。

VI: Những người nông dân nhỏ đã nổi loạn chống lại chủ đất.

Hán tự

Từ liên quan đến 小作