天文 [Thiên Văn]

てんもん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000

Danh từ chung

thiên văn học

JP: かれ天文学てんもんがくすなわ天文てんもん学問がくもん偉大いだい権威けんいであった。

VI: Anh ấy là một nhà quyền uy vĩ đại trong lĩnh vực thiên văn học.

Hán tự

Từ liên quan đến 天文