夢想家 [Mộng Tưởng Gia]
むそうか
Danh từ chung
người mơ mộng
JP: 彼は夢想家にすぎない。
VI: Anh ấy chỉ là một người mơ mộng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は一言でいえば夢想家だ。
Nói một cách ngắn gọn, cô ấy là một người mơ mộng.
彼は一言で言えば夢想家なのだ。
Nói một cách ngắn gọn, anh ấy là một người mơ mộng.
だが実際は、すべての大発見家は夢想家とみなされてきた。
Nhưng thực tế, tất cả những người phát minh vĩ đại đều được coi là những người mơ mộng.