否でも応でも [Phủ Ứng]

嫌でも応でも [Hiềm Ứng]

いやでもおうでも

Cụm từ, thành ngữ

dù muốn hay không

JP: あなたはいなでもでもかなければならない。

VI: Bạn phải đi dù thích hay không.

🔗 否が応でも

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いなでも、おまえはやるしかないんだよ。
Dù thích hay không, bạn cũng phải làm thôi.
いなでもでも、おまえかなきゃいけないんだよ。
Dù thích hay không, bạn cũng phải đi đấy.
いなでもきみはそれをしなくてはいけない。
Dù thích hay không, cậu vẫn phải làm việc đó.

Hán tự

Từ liên quan đến 否でも応でも