化学者 [Hóa Học Giả]
かがくしゃ
Danh từ chung
nhà hóa học
JP: 私の友人には2人の研究者がいる。一人は言語学者で、もう一人は化学者だ。
VI: Tôi có hai người bạn là nhà nghiên cứu, một người là ngôn ngữ học, người kia là hóa học.