副大統領 [Phó Đại Thống Lĩnh]
ふくだいとうりょう
Danh từ chung
phó tổng thống (của một quốc gia)
JP: 副大統領はメッセージをラジオで伝えた。
VI: Phó Tổng thống đã truyền đạt thông điệp qua radio.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
副大統領は大統領に代わって式典に出席した。
Phó Tổng thống đã thay mặt Tổng thống tham dự buổi lễ.
副大統領は大統領のかわりに、その会合で話をした。
Phó Tổng thống đã thay mặt Tổng thống phát biểu tại cuộc họp đó.
私は、この旅で心底共に戦った、スクラントン通りで育ち、デラウエアの自宅へ帰る電車に揺られるような人々に演説をしてきたパートナーに感謝したい。合衆国副大統領のジョー・バイデン氏だ。
Tôi muốn cảm ơn người đồng hành đã cùng chiến đấu từ tận đáy lòng trong chuyến đi này, người lớn lên trên phố Scranton và đi tàu về nhà ở Delaware, Phó Tổng thống Hoa Kỳ, ông Joe Biden.
これまでのこの旅路を共にしてくれたパートナーに感謝したい。彼は心を尽くして戦い、スクラントンの街で一緒に育った人たちのために語ってきた。デラウェアの自宅に電車で帰る際、一緒に乗り合わせる人たちのために戦ってきた。アメリカの次期副大統領ジョー・バイデンに、私は感謝したい。
Tôi muốn cảm ơn người đồng hành đã cùng tôi trên hành trình này. Anh ấy đã chiến đấu hết mình và đã nói lên tiếng nói cho những người bạn thân của mình ở thành phố Scranton, nơi chúng tôi đã cùng nhau lớn lên. Anh ấy đã chiến đấu cho những người bạn đồng hành trên chuyến tàu trở về nhà ở Delaware. Tôi muốn cảm ơn Phó Tổng thống tiếp theo của Hoa Kỳ, Joe Biden.