人類学者 [Nhân Loại Học Giả]
じんるいがくしゃ
Danh từ chung
nhà nhân chủng học
JP: その人類学者は原始文化に関する講演をした。
VI: Nhà nhân chủng học đó đã thuyết trình về văn hóa nguyên thủy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
驚いたことに、その人類学者は殺人罪で告訴された。
Điều kinh ngạc là nhà nhân chủng học đó đã bị kiện về tội giết người.
その州では未だに古い慣習が根強い、とその文化人類学者は言っている。
Theo nhà nhân chủng học, những phong tục cũ vẫn còn rất phổ biến ở bang đó.
その地域には風変わりな風習が今もなお続いている、とその人類学者は言う。
Nhà nhân chủng học đó nói rằng những phong tục kỳ lạ vẫn còn tồn tại ở khu vực đó.
私達が言語は文化的に伝えられる、つまり、学習されるものであって受け継がれるものではないと言う場合、言語は、文化人類学者が文化と呼ぶ、学習され共用される行動の複合体の一部であるという事なのである。
Khi chúng tôi nói rằng ngôn ngữ được truyền đạt văn hóa, tức là được học, không phải là thứ di truyền, điều đó có nghĩa là ngôn ngữ là một phần của một hệ thống hành vi được học và chia sẻ mà các nhà nhân chủng học gọi là văn hóa.