人種的 [Nhân Chủng Đích]
じんしゅてき
Tính từ đuôi na
thuộc về chủng tộc
JP: 黒人に対するひどい人種的憎悪はまだ存在している。
VI: Vẫn còn tồn tại sự thù hận chủng tộc ghê gớm đối với người da đen.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ガーヴェイさんは人種的な誇りを強調します。
Ông Garvey nhấn mạnh vào lòng tự hào sắc tộc.
彼は人種的な偏見を強く持っている人ではない。
Anh ấy không phải là người có thành kiến sắc tộc mạnh mẽ.
人種的偏見のない人はいないという事実は否定できない。
Không thể phủ nhận sự thật là không có ai không có định kiến sắc tộc.
『私は人種差別主義者ではありませんが、』と前置きするような文に限って、往々にして人種差別的であったりするものだ。
Câu nói bắt đầu bằng "Tôi không phải là người phân biệt chủng tộc nhưng," thường mang tính phân biệt chủng tộc.
結婚の贈り物として伝統的にお金を与える人種集団はたくさんある。
Có nhiều nhóm người truyền thống tặng tiền như một món quà cưới.
すべて人は、人種、皮膚の色、性、言語、宗教、政治上その他の意見、国民的若しくは社会的出身、財産、門地その他の地位又はこれに類するいかなる事由による差別をも受けることなく、この宣言に掲げるすべての権利と自由とを享有することができる。
Mọi người đều có quyền hưởng mọi quyền lợi và tự do nêu trong tuyên ngôn này mà không bị phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, màu da, giới tính, ngôn ngữ, tôn giáo, quan điểm chính trị hay bất kỳ quan điểm nào khác, nguồn gốc quốc gia hoặc xã hội, tài sản, giai cấp hay bất kỳ tình trạng nào khác.