レッカー
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
xe kéo; xe cứu hộ
🔗 レッカー車
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
⚠️Khẩu ngữ
kéo (xe)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
レッカーは呼んだの?
Bạn đã gọi xe cứu hộ chưa?
レッカー呼んだよ。
Tôi đã gọi xe cứu hộ.
トムはレッカー待ちだよ。
Tom đang chờ xe cứu hộ.
トムはレッカーが来るのを待ってるんだ。
Tom đang đợi xe cứu hộ đến.
こんなとこに車停めたら、レッカーされるよ。
Nếu đậu xe ở đây, xe sẽ bị kéo đi đấy.
えぇ、私が加入している保険にはレッカーサービスが付いています。
Vâng, bảo hiểm của tôi có bao gồm dịch vụ kéo xe.