リットル
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
📝 cũng viết là 立
lít
JP: ガソリンはリットル単位で売られる。
VI: Xăng được bán theo lít.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一立方メートルは千リットルにあたる。
Một mét khối tương đương với một nghìn lít.
もう2リットル牛乳が要ります。
Chúng ta cần thêm hai lít sữa nữa.
私は水1リットルよりもガソリン1リットルの方が安い国に住んでいます。
Tôi sống ở một quốc gia nơi mà giá xăng rẻ hơn nước.
このジョッキには約半リットル入ります。
Cái cốc này có thể chứa khoảng nửa lít.
この瓶には2リットルのお湯が入る。
Cái bình này có thể chứa 2 lít nước nóng.
1日に3リットルは水を飲みます。
Tôi uống ít nhất ba lít nước mỗi ngày.
水は、毎日3リットルぐらい飲んでるよ。
Tôi uống khoảng 3 lít nước mỗi ngày.
このジョッキーね、約1/2リットル入るのよ。
Cái cốc này có thể chứa khoảng nửa lít đấy.
1日に水を少なくとも3リットルは飲みます。
Tôi uống ít nhất ba lít nước mỗi ngày.
東京電力福島第1原発で水漏れが見つかって、汚染水約150リットルが海に流出した。
Tại nhà máy điện hạt nhân Fukushima số 1 của Tokyo Electric Power, đã phát hiện rò rỉ nước và khoảng 150 lít nước ô nhiễm đã tràn ra biển.