リサイタル

Danh từ chung

buổi biểu diễn

JP: その少女しょうじょはリサイタルでのすばらしいおどりで、入賞にゅうしょうした。

VI: Cô gái đã đoạt giải nhờ màn vũ đạo tuyệt vời trong buổi hòa nhạc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

明日あしたわたしのリサイタルにはないの?
Bạn không đến buổi recital của tôi ngày mai sao?
ゆうべのピアノリサイタルには大勢たいせい聴衆ちょうしゅうがいた。
Buổi piano recital tối qua có rất đông khán giả tham dự.
トムとわたしはピアノリサイタルにったんだ。
Tom và tôi đã đi xem buổi biểu diễn piano.
わたし息子むすこがリサイタルに成功せいこうしたことが大変たいへんうれしい。
Tôi rất vui vì con trai đã thành công trong buổi biểu diễn.

Từ liên quan đến リサイタル