ハンディキャップ
ハンデキャップ
ハンディーキャップ
Danh từ chung
khuyết tật
JP: 目の不自由なその青年はハンディキャップを克服した。
VI: Thanh niên khiếm thị đã vượt qua được những khó khăn do tật nguyền của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は家庭的なハンディキャップに苦しんでいるようだ。
Cô ấy dường như đang đau khổ với những trở ngại gia đình.