ノイローゼ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
chứng loạn thần kinh
JP: 本物のノイローゼの奴がノイローゼだなんて自称するのかね?
VI: Người thực sự mắc chứng neurosis liệu có tự xưng mình là người mắc neurosis không nhỉ?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ノイローゼになるかと思ったわ。
Tôi đã nghĩ là mình sắp bị điên mất.