神経症 [Thần Kinh Chứng]

しんけいしょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

rối loạn thần kinh; chứng loạn thần kinh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その結果けっか5月ごがつ下旬げじゅん不安ふあん神経症しんけいしょう不眠症ふみんしょう診断しんだんされた。
Kết quả là vào cuối tháng Năm, cô ấy được chẩn đoán mắc chứng lo âu và mất ngủ.
生化学せいかがくてきには、熱烈ねつれつ恋愛れんあい強迫きょうはく神経症しんけいしょう疾患しっかんとは区別くべつできないようだ。
Về mặt sinh hóa, tình yêu nồng cháy không thể phân biệt được với chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

Hán tự

Từ liên quan đến 神経症