ドラゴン
Danh từ chung
rồng
JP: しかも初陣があのドラゴン退治!
VI: Hơn nữa, trận đầu tiên lại là đi săn rồng!
🔗 竜
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はドラゴンフルーツが好きだ。
Tôi thích trái thanh long.
私のドラゴンたちはどこにいるの?
Những con rồng của tôi ở đâu vậy?
お望みであれば、ドラゴンに乗る方法お見せするぜ。
Nếu bạn muốn, tôi có thể chỉ bạn cách cưỡi rồng.