テープ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

băng

JP: きみはそのコンサートをテープにとったか。

VI: Bạn đã ghi âm buổi hòa nhạc đó chưa?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このテープはくっつかない。
Cái băng dính này không dính.
わたしはテープをいます。
Tôi sẽ mua băng cassette.
そのテープをきききましょう。
Chúng ta hãy nghe băng ghi âm đó.
テープがまわっているよ。
Cuộn băng đang quay đấy.
わたしこえのテープをおくります。
Tôi sẽ gửi cho bạn băng ghi âm giọng nói của tôi.
セロハンテープってきて。
Mang băng dính cellophane đến đây.
このテープはよくく。
Cái băng dính này dính rất tốt.
このテープ、いてみようよ。
Hãy nghe thử cái băng này xem.
テープの両端りょうたんをつないでください。
Hãy nối hai đầu của cuộn băng lại với nhau.
かれらはテープでわくつくりました。
Họ đã làm một cái khung bằng băng dính.

Từ liên quan đến テープ