カセット
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

băng cassette

JP: わたし財布さいふをなくしてしまっていた、それでそのカセットがえなかった。

VI: Tôi đã làm mất ví, vì thế tôi không thể mua băng cassette đó.

Danh từ chung

băng trò chơi

🔗 ロムカセット

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このカセット、いてみようよ。
Hãy nghe thử cái băng cassette này xem.
トムはふるいカセットデッキをっている。
Tom có một chiếc máy cassette cũ.
このカセットレコーダーを修理しゅうりしてもらいたい。
Tôi muốn sửa chiếc máy ghi âm này.
ゲームカセットひとひとつにかなりのおかねはらう。
Tôi đã trả khá nhiều tiền cho từng băng game.
ゲームカセットの金属きんぞく端子たんしよごれていると、ゲームにカセットをんだとき、ゲームが起動きどうしにくくなります。
Nếu đầu kim loại của hộp game bị bẩn, khi cắm vào máy chơi game, game sẽ khó khởi động.
ビデオカセットレコーダーにカセットをれて、録画ろくがボタンをしてください。
Hãy cho băng vào máy ghi hình và nhấn nút ghi.
わたしはそのカセットにさらに10ドルはらわなければならなかった。
Tôi đã phải trả thêm 10 đô la cho cuốn băng đó.

Từ liên quan đến カセット