ステーキ

Danh từ chung

bít tết

JP: ステーキのかたはどうなさいますか。

VI: Bạn muốn bít tết nướng thế nào?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ステーキべたい。
Tôi muốn ăn thịt bò.
ステーキをべたかった。
Tôi muốn ăn bít tết.
ステーキはレアがいいな。
Tôi thích ăn thịt bò tái.
ステーキはすばらしく美味おいしかった。
Bít tết rất ngon.
ステーキはレアがきです。
Tôi thích bít tết tái.
ステーキがもっとしい。
Tôi muốn thêm bít tết.
ステーキはにもたれる。
Bít tết làm tôi khó tiêu.
このステーキ、とてもジューシーね。
Miếng bò này rất mọng nước.
ステーキは中位ちゅういいてください。
Làm bít tết chín vừa.
ステーキにポテトをつけてください。
Hãy thêm khoai tây vào bít tết.

Từ liên quan đến ステーキ