サンタクロース
サンタ・クロース

Danh từ chung

Ông già Noel

JP: かれはサンタクロースの扮装ふんそうをした。

VI: Anh ấy đã hóa trang thành ông già Noel.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

サンタクロースがここにいたんだよ。
Ông già Noel đã ở đây đấy.
サンタクロースは実在じつざいする。
Ông già Noel thật sự tồn tại.
サンタクロースはそらからちている!
Ông già Noel đang rơi từ trên trời xuống!
サンタクロースはにわっていました。
Ông già Noel đang đứng trong vườn.
サンタクロースは、いつるかな?
Không biết ông già Noel sẽ đến khi nào nhỉ?
サンタクロースってしんじてる?
Bạn có tin vào ông già Noel không?
サンタクロースが実在じつざいしないなんてしんじない。
Tôi không tin là ông già Noel không tồn tại.
まだ、サンタクロースをしんじてるの?
Cậu vẫn còn tin vào ông già Noel à?
サンタクロースは、フィンランドにんでるのよ。
Ông già Noel sống ở Phần Lan đấy.
かれはサンタクロースをしんじてるんだ。
Anh ấy tin vào ông già Noel.

Từ liên quan đến サンタクロース