サイダー

Danh từ chung

nước ngọt có ga (đặc biệt là hương trái cây); nước ngọt; nước chanh có ga; đồ uống có ga ngọt

JP: サイダーをください。

VI: Làm ơn cho tôi một ly nước táo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アップルサイダーとシャンパン、どっちがき?
Bạn thích táo cider hay champagne hơn?
こおりはいったグラスにサイダーをそそぐとシュワシュワとすずしげなおとがしました。
Khi đổ cider vào ly có đá, tiếng sủi bọt nghe mát rượi.

Từ liên quan đến サイダー