コピる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

⚠️Khẩu ngữ

sao chép

JP: なんでもひとのやることをコピっているひとは、なにかんがえていないんだろうな。

VI: Những người chỉ biết sao chép người khác chắc chắn không có suy nghĩ gì cả.

Từ liên quan đến コピる