グリーン
グリン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

màu xanh lá cây

JP: アリスにはグリーンが似合にあう。

VI: Màu xanh lá cây rất hợp với Alice.

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

xanh (năng lượng, xe, v.v.); thân thiện với môi trường

Danh từ chung

Greenland; không gian xanh; bãi cỏ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Gôn

xanh; sân golf

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スーザン・グリーンです。
Tôi là Susan Green.
グリーンまでどれくらい?
Bao xa đến Green?
きみにはグリーンが似合にあう。
Màu xanh lá cây rất hợp với em.
グリーンさん、お電話でんわですよ。
Ông Green, có điện thoại cho ông.
グリーンさんをごぞんじですか?
Bạn có biết ông Green không?
グリーン先生せんせいまったくひどい先生せんせいだ。
Thầy Green thật là một giáo viên tồi tệ.
グリーンはわたし一番いちばんきないろです。
Màu tôi yêu thích nhất là màu xanh lá.
グリーンはあか調和ちょうわされない。
Màu xanh lá không hợp với màu đỏ.
わたしたちは、グリーン球場きゅうじょうき。
Chúng tôi thích sân bóng Green.
グレアム・グリーンはわたしのおりの作家さっかです。
Graham Greene là tác giả yêu thích của tôi.

Từ liên quan đến グリーン