クーポン

Danh từ chung

phiếu giảm giá

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

クーポンの使つかかたおしえてください。
Hãy chỉ cho tôi cách sử dụng phiếu giảm giá.
このクーポンを使つかいたいんですが。
Tôi muốn sử dụng phiếu giảm giá này.
きゃくさまもうわけございませんが、こちらのクーポンは有効ゆうこう期限きげんれております。
Thưa quý khách, xin lỗi nhưng phiếu giảm giá này đã hết hạn.
コンビニへくなら、クーポンをってほうがいいとおもうよ。
Nếu bạn đi đến cửa hàng tiện lợi, tôi nghĩ bạn nên mang theo phiếu giảm giá.

Từ liên quan đến クーポン