ギラギラ
ぎらぎら
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
chói lóa; chói sáng; rực rỡ
JP: 彼の目は怒りでぎらぎらしていた。
VI: Mắt anh ta lóe lên sự tức giận.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
太陽はギラギラと我々に照りつけた。
Mặt trời chiếu rực rỡ và chói chang vào chúng ta.
夏の太陽がギラギラと我々に照りつけた。
Mặt trời mùa hè chiếu rực rỡ lên chúng tôi.
君の目はまるでサンゴのよう。ギラギラしていて、とてもきれい。
Đôi mắt bạn như san hô vậy, lấp lánh và rất đẹp.