ガソリンスタンド
ガソリン・スタンド
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

trạm xăng

JP: このあたりにガソリンスタンドはありますか。

VI: Có trạm xăng nào ở khu vực này không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つぎのガソリンスタンドにろうよ。
Chúng ta hãy ghé trạm xăng tiếp theo.
つぎのガソリンスタンドにろう。
Chúng ta ghé trạm xăng tiếp theo nhé.
あにはガソリンスタンドではたらいています。
Anh trai tôi làm việc ở trạm xăng.
ひだりがるとガソリンスタンドがある。
Nếu rẽ trái sẽ có trạm xăng.
つぎのガソリンスタンドまでなんマイルですか。
Còn bao nhiêu dặm nữa đến trạm xăng tiếp theo?
ガソリンスタンドは1キロさきにあります。
Có một trạm xăng cách đây 1 km.
いちキロさきに、ガソリンスタンドがあります。
Cách đây một cây số có một trạm xăng.
つぎのガソリンスタンドでトイレ休憩きゅうけいをとります。
Chúng tôi sẽ dừng nghỉ tại trạm xăng tiếp theo.
わたしあには、ガソリンスタンドではたらいている。
Anh trai tôi làm việc tại một trạm xăng.
ガソリンスタンドをさがしましょう。燃料ねんりょうがなくなってしまいました。
Hãy tìm một trạm xăng. Chúng ta hết nhiên liệu rồi.

Từ liên quan đến ガソリンスタンド