カリスマ

Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

sức hút; sự quyến rũ

Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

năng lực đặc biệt; tài năng thiên phú

Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

người có sức hút

Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Khẩu ngữ

người nổi tiếng; thần tượng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくはカリスマてきだとおもったとトムはった。
Tom nói rằng anh ấy nghĩ mình có sức hút.
彼女かのじょはついにもっとももカリスマせいのある女優じょゆうとして国民こくみんからみとめられました。
Cuối cùng cô ấy đã được công nhận là nữ diễn viên có sức hút nhất.
かれってクールだから、わたしたちみんなかれにはカリスマせいがあるとおもっている。
Anh ấy thật là ngầu, chúng tôi đều nghĩ anh ấy có sức hút.

Từ liên quan đến カリスマ