オペレーター
オペレータ
Danh từ chung
người vận hành
JP: 104のオペレーターに聞いてみて。
VI: Hãy hỏi tổng đài 104 xem sao.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オペレーターは電話を切って少し待つよう私に言った。
Nhân viên điều hành đã cúp máy và bảo tôi đợi một chút.
電話を切ってお待ち下さい。すぐにオペレーターからお電話します。
Hãy cúp máy và đợi, ngay lập tức sẽ có nhân viên gọi lại cho bạn.