インフレ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Từ viết tắt
lạm phát
JP: インフレを考慮した数値です。
VI: Đây là con số đã tính đến lạm phát.
🔗 インフレーション
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
インフレが進んでいます。
Lạm phát đang tiến triển.
インフレを阻止しなければならない。
Chúng ta phải ngăn chặn lạm phát.
彼の給料ではインフレについていけない。
Với mức lương của anh ấy, không theo kịp lạm phát.
インフレ進行度は鈍っている。
Mức độ lạm phát đang chậm lại.
あなたの給料はインフレに追いつきますか。
Lương của bạn có theo kịp lạm phát không?
インフレは鎮静化しています。
Lạm phát đang được kiểm soát.
政府はインフレ抑制に努力すべきだ。
Chính phủ nên nỗ lực kiềm chế lạm phát.
インフレは抑えられなくなっている。
Lạm phát đang trở nên không thể kiểm soát.
国内市場の縮小はインフレに依るものです。
Sự thu hẹp của thị trường nội địa là do lạm phát.
インフレで給料が高い生活費に追いつかない。
Với lạm phát, lương không theo kịp chi phí sinh hoạt.