だらだら
ダラダラ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhỏ giọt; chảy rỉ

JP: あせがダラダラです。

VI: Mồ hôi ướt đẫm.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

thoai thoải

JP: けずダラダラしているくせに、「うへー、今度こんどこそわないかも!?」とこころはビクビクしている。

VI: Mặc dù đã lười biếng không chịu bắt tay vào việc, anh ta vẫn lo lắng rằng "Ối, lần này có thể sẽ không kịp đây!?"

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

lề mề; kéo dài

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhàn nhã; chậm rãi

JP: はなし三時さんじまでだらだらとつづいた。

VI: Cuộc hội thoại kéo dài lê thê đến tận 3 giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そんなにだらだらするな。
Đừng làm biếng quá.
会合かいごうはだらだらとつづいた。
Cuộc họp kéo dài một cách lê thê.
毎日まいにちだらだら生活せいかつしていたので、病気びょうきになった。
Vì sống lười biếng hàng ngày, tôi đã bị ốm.
昨日きのう日曜日にちようびだったから、一日ついたちちゅうだらだらごした。
Hôm qua là Chủ nhật nên tôi đã lười biếng cả ngày.
トムは昨日きのう1日ついたちちゅう、だらだらしてごした。
Tom đã dành cả ngày hôm qua làm biếng.
あたらしい訓練くんれんせいはだらだらしていたので、仕事しごと本気ほんきでとりくまないとくびにするといわれた。
Vì tân binh lười biếng nên đã bị dọa sẽ bị sa thải nếu không làm việc nghiêm túc.
ただだらだらとしゃべっていて、試験しけん必要ひつようなことにはなかなかれてくれないんだ。
Anh ấy chỉ nói mông lung và không chịu đề cập đến những điều cần thiết cho kỳ thi.

Từ liên quan đến だらだら