すっぽかす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

⚠️Khẩu ngữ

bỏ dở

JP: 上司じょうしとの約束やくそくをすっぽかした。

VI: Tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với sếp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはよく会議かいぎをすっぽかす。
Tom thường xuyên lỡ hẹn các cuộc họp.
授業じゅぎょうをすっぽかすな。かったか?
Đừng bao giờ bỏ lỡ giờ học, hiểu chưa?
先生せんせい怒鳴どなはじめると生徒せいとたちは一切いっさいをすっぽかしてした。
Khi giáo viên bắt đầu la hét, học sinh đã bỏ chạy không để lại gì.
勇気ゆうきしてメアリーを映画えいがさそったのに、すっぽかされてしまった。
Dù đã mạnh dạn mời Mary đi xem phim, nhưng cuối cùng lại bị cô ấy lỡ hẹn.

Từ liên quan đến すっぽかす