し過ぎる [Quá]

為過ぎる [Vi Quá]

しすぎる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

làm quá

JP: くるま運転うんてんするときはいくら注意ちゅういしてもしすぎることはない。

VI: Khi lái xe, bạn không bao giờ có thể cẩn thận quá mức.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぎたことはぎたことにしておけ。
Hãy để những chuyện đã qua là chuyện đã qua.
日焼ひやけしぎました。
Tôi đã bị cháy nắng quá mức.
薄着うすぎぎだよ。
Bạn mặc hơi mỏng.
長居ながいぎてしまった。
Tôi đã ở lại quá lâu.
他人たにんてにしぎるなよ。
Đừng quá phụ thuộc vào người khác.
あいつに期待きたいぎるな。
Đừng quá kỳ vọng vào hắn.
勉強べんきょうのしぎなんじゃないの。
Có phải bạn đang học quá sức không?
ちょっとものをしぎたようだ。
Có vẻ như tôi đã mua sắm hơi quá tay.
運転うんてんするにはぎている。
Quá say để có thể lái xe.
あまりぎないようにしなさいよ。
Đừng ăn quá nhiều nhé.

Hán tự

Từ liên quan đến し過ぎる