行き過ぎる [Hành Quá]
行きすぎる [Hành]
行過ぎる [Hành Quá]
いきすぎる
ゆきすぎる
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
đi quá xa
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
quá mức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
行き過ぎたものであっても、僕は自分の考えをなくしたくない。
Dù có hơi quá đà đi nữa, tớ vẫn không muốn đánh mất chính kiến.