20歳 [Tuổi]

20才 [Tài]

二十歳 [Nhị Thập Tuổi]

二十 [Nhị Thập]

廿 [Nhập]

はたち
にじゅっさい – 20歳・20才・二十歳
にじっさい – 20歳・20才・二十歳
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

20 tuổi

JP: 彼女かのじょ十歳じゅっさいだとったが、それはうそだった。

VI: Cô ấy nói rằng mình 20 tuổi, nhưng đó là dối trá.

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

hai mươi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ローリーは十歳じゅっさいだ。
Laurie năm nay 20 tuổi.
十歳じゅっさいぐらいなんじゃない?
Chắc cỡ hai mươi tuổi gì đó nhỉ?
彼女かのじょ十歳じゅっさいになったばかりである。
Cô ấy mới chỉ 20 tuổi.
いま、ムーリイエルは20歳はたちだ。
Bây giờ, Muriel 20 tuổi.
ムーリエルは20歳はたちになりました。
Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
リンダは16歳じゅうろくさいだが、なんなく20歳はたちとおった。
Linda mới 16 tuổi nhưng có thể giả vờ là 20 tuổi một cách dễ dàng.
彼女かのじょ20歳はたちえている。
Cô ấy đã quá 20 tuổi.
わたし20歳はたちになったところです。
Tôi vừa tròn 20 tuổi.
日本にほんでは、20歳はたち成人せいじんとなる。
Ở Nhật Bản, bạn được coi là người trưởng thành khi 20 tuổi.
ぼくはまだ十歳じゅっさいになっていない。
Tôi vẫn chưa đến 20 tuổi.

Hán tự

Từ liên quan đến 20歳