[Thử]

ねず

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

chuột

JP: ねこがいなくなるとネズミたちがあそびだす。

VI: Khi không có mèo, lũ chuột sẽ bắt đầu chơi đùa.

🔗 ネズミ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

xám đen

🔗 ねずみ色; 銀鼠

Hán tự

Từ liên quan đến 鼠