[Trú]

ちゅう

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

bãi đỗ xe

🔗 駐車場

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちゅう車券しゃけんはおちですか?
Bạn có thẻ đỗ xe không?
かれちゅうえい大使たいしえらばれた。
Anh ấy đã được chọn làm Đại sứ tại Anh.
かれちゅうにちアメリカ大使たいしめいじられたばかりです。
Anh ấy vừa được chỉ định làm Đại sứ Mỹ tại Nhật.
かれちゅうべい日本にほん大使たいし任命にんめいされた。
Anh ấy đã được bổ nhiệm làm Đại sứ Nhật Bản tại Mỹ.
ちゅうふつ日本にほん大使たいしだれだかっていますか。
Bạn có biết ai là Đại sứ Nhật Bản tại Pháp không?
ちゅうにち英国えいこく大使たいしはだれだかっていますか。
Bạn có biết ai là Đại sứ Anh tại Nhật không?
ある月曜日げつようび午後ごご一台いちだいつじ馬車ばしゃが、わたしとまっているホテルのまえちゅうまりました。
Vào một buổi chiều thứ Hai, một chiếc xe ngựa đã dừng lại trước khách sạn nơi tôi đang lưu trú.
ある月曜日げつようび午後ごご一台いちだいつじ馬車ばしゃが、わたしはくつてゐるホテルのまえちゅうまりました。
Vào một buổi chiều thứ Hai, một chiếc xe ngựa đã dừng lại trước khách sạn nơi tôi đang ở.

Hán tự

Từ liên quan đến 駐