食料品店 [Thực Liệu Phẩm Điếm]

しょくりょうひんてん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

cửa hàng tạp hóa

JP: ボブは土曜日どようびには食料しょくりょうひんてん店員てんいんとしてはたらいた。

VI: Vào thứ Bảy, Bob đã làm việc như một nhân viên tại cửa hàng tạp hóa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ近所きんじょ食料しょくりょうひんてんものをする。
Cô ấy mua sắm tại cửa hàng tạp hóa trong khu phố.
人参にんじんはその食料しょくりょうひんてんっています。
Cà rốt được bán ở cửa hàng tạp hóa đó.
むかしはかどに食料しょくりょうひんてんがあったものだ。
Ngày xưa ở góc đường có cửa hàng tạp hóa.
あのみせでは良質りょうしつ食料しょくりょうひんっている。
Cửa hàng đó bán thực phẩm chất lượng cao.
この食料しょくりょうひんてん自然しぜん食品しょくひんのみをっている。
Cửa hàng tạp hóa này chỉ bán thực phẩm tự nhiên.
このみせ食料しょくりょうひんたとえばバター、チーズ、砂糖さとうなどをっている。
Cửa hàng này bán thực phẩm như bơ, pho mát, đường, v.v.
このみせではバター、チーズ、砂糖さとうといった食料しょくりょうひんっている。
Cửa hàng này bán các mặt hàng tạp hóa như bơ, phô mai và đường.
この代用だいよう貨幣かへいでは、会社かいしゃ直営店ちょくえいてんき、そのみせ食料しょくりょうひん衣料いりょううことしかできませんでした。
Với tiền thay thế này, bạn chỉ có thể đến cửa hàng trực thuộc công ty và mua thực phẩm và quần áo ở đó.
ヌテラは日本にほんのなかでなじみがうすいが、アメリカやヨーロッパなどでは人気にんきのあるスプレッドであり、スーパーマーケットや食料しょくりょうひんてんには、大小だいしょうさまざまなサイズのびんならんでいる光景こうけいられる。
Nutella không phổ biến lắm ở Nhật Bản nhưng rất được ưa chuộng ở Mỹ và châu Âu, và bạn có thể thấy nhiều loại kích cỡ khác nhau được bày bán tại các siêu thị và cửa hàng tạp hóa.

Hán tự

Từ liên quan đến 食料品店