青一 [Thanh Nhất]
阿座 [A Tọa]
あざ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Trò chơi bài
át gậy (lá bài điểm cao trong mekuri karuta)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
男性の1人は青のスウェットを着ていた。
Một người đàn ông mặc áo sweater màu xanh.
男性の1人は青のスウェットシャツを着ていた。
Một người đàn ông đã mặc một chiếc ảo nỉ màu xanh dương.
昨夜は、青りんご2つとマスカットを1房食べました。
Tối qua tôi đã ăn 2 quả táo xanh và một chùm nho.
彼女の3台の車は1台が青で残りは白だ。
Trong ba chiếc xe của cô ấy, một chiếc màu xanh và hai chiếc còn lại màu trắng.
彼女の3台の車の1台は青で、残りは赤だ。
Trong ba chiếc xe của cô ấy, một chiếc màu xanh và hai chiếc còn lại màu đỏ.