電球 [Điện Cầu]

でんきゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chung

bóng đèn

JP: 電球でんきゅうれた。

VI: Bóng đèn đã hỏng.

🔗 白熱電球

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電球でんきゅうがきれています。
Bóng đèn đã bị hỏng.
エジソンが電球でんきゅう発明はつめいした。
Edison đã phát minh ra bóng đèn.
ちいさなはだか電球でんきゅう唯一ゆいいつあかりだった。
Một bóng đèn trần nhỏ là nguồn sáng duy nhất.
トマス・エジソンが電球でんきゅう発明はつめいした。
Thomas Edison đã phát minh ra bóng đèn.
トーマス・エジソンは電球でんきゅう発明はつめいした。
Thomas Edison đã phát minh ra bóng đèn.
かれらは電球でんきゅうんだ女性じょせいいそいいで病院びょういんはこんだ。
Họ đã vội vàng đưa người phụ nữ nuốt bóng đèn đi bệnh viện.
あ、この電球でんきゅうれているね。なんだかくらいとおもっていたんだよ。
À, bóng đèn này hỏng rồi. Tôi cứ thấy tối tối.

Hán tự

Từ liên quan đến 電球