雨季 [Vũ Quý]
雨期 [Vũ Kỳ]
うき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
mùa mưa
JP: 雨期は六月から始まる。
VI: Mùa mưa bắt đầu từ tháng sáu.
🔗 乾季
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雨季に入った。
Mùa mưa đã đến.
雨季が始まった。
Mùa mưa đã bắt đầu.
雨季が始まったようだ。
Có vẻ như mùa mưa đã bắt đầu.
日本の雨季はいつ始まりますか。
Mùa mưa ở Nhật bắt đầu khi nào?
雨季がいつ終わるかは誰にもわからない。
Không ai biết mùa mưa sẽ kết thúc khi nào.
天気予報によれば、雨季が来週始まるそうだ。
Theo dự báo thời tiết, mùa mưa sẽ bắt đầu vào tuần sau.
ほぼ赤道直下にあるシンガポールでは、雨季・乾季があまり明瞭ではない。
Ở Singapore, nằm gần xích đạo, mùa mưa và mùa khô không rõ ràng lắm.